Đang tải

Máy kiểm tra dịch vụ ADSL

  • MC2+ Mã số
  • Bảo hành
  • Xuất xứ
  • 0 đ Giá bán
Số lượng
MC2+ là thiết bị đo đơn giản, cầm tay, chi phí thấp, hoạt động bằng pin cho phép kiểm tra nhanh kết nối dịch vụ ADSL / ADSL2 / ADSL2+ mà không cần cấu hình lại. Sử dụng hoàn toàn đơn giản với các cài đặt định sẵn trước khi đến đo tại phía khách hàng. Thiết kế chuyên dụng cho công nhân mà không cần kết nối laptop hay nguồn điện.

Giới thiệu

Các chức năng chính:

•  Kiểm tra dịch vụ ADSL/ADSL2/ADSL2+.

•  ĐokiểmnhanhtạiMDF (Main Distribution Frames).

•  Ứng dụng vận hành bảo trì ngoài trời cho mạng nội hạt.

Các Models: 

• Basic MC2+.

•  MC2+ có màn hình.

Chế độ đo: 

•  Đo đầu cuối.

•  Mô phỏng modem/router.

Cài đặt: 

Hỗ trợ cài đặt các thông số :

•  PPPoA, PPPoE, Bridged, Static, DHCP, CLIP.

•  Kiểu xác thực PPP: Auto, CHAP and PAP.

•  PPP Authentication: Username &  Password.

•  Định thời PPP: Idle timeout & Keep Alive.

•  Cài đặt VC: VPI & VCI.

•  Chế độ phát lưu lượng ATM (UBR, CBR  và VBR).

•  Tín hiệu điều chế : MMODE, T1413, G.dmt, G.lite, G.dmt.bis (ADSL2), ADSL2+.

•  Chế độ đóng gói: LLC/SNAP or VC mux.

•  Cài đặt chế độ IP ping (địa chỉ ping, kích thước ping, số lần pings).

Kết quả đo (MC2+ Display):

•   Xác thực đường dây (POTS hay ISDN).

•   Phát hiện cuộc gọi đến.

•   Trạng thái DSL: training, synchronization, showtime.

•   Tốc độ kết nối (Upstream and downstream).

•  Độ dự trữ nhiễu (Upstream and downstream).

•   Độ dự trữ nhiễu của lần đo trước (Upstream).

•   Suy hao tuyến (Upstream and downstream).

•   Đếm lỗi CRC (Upstream and downstream).

Kết quả đo ở chế độ Hosted:

•  Chế độ truyền Fast hay Interleaved.

•  Tốc độ tối đa.

•  Đếm F4 and F5 near end loop-back.

•  Transmitted and received PDUs.

•  Transmitted and received bytes.

•  % băng thông khả dụngChannel Utilization (%).

•  Đếm lỗi.

•  Đại chỉ IP address chỉ định ( WAN IP).

•  Kết quả IP ping test.

•  Nhật ký hệ thống.

•  Lưu trữ tối đa 16 kết quả với tên có thể chỉnh sửa.

Bài đo: 

MC2+ tự động thực hiện các bài đo sau:

•  Phát hiện sự tồn tại của điện áp dây của dịch vụ POTS hay

ISDNđể xác nhận trạng thái kết nối với tổng đài:

•  Phát hiện cuộc gọi.

•  Phát hiện kết nối DSLAM

•  Báo hiệu sau khi đồng bộ tín hiệu DSL với DSLAM

•  Thiết lập kết nối ATM

•  Thiết lập và báo trạng thái kết nối PPP thành công

•  Ping đến một địa chỉ và báo kết quả & thời gian trễ.

Cổng nối:

•  RJ11 cho ADSL line.

•  USB cho chế độ Hosted.

•  RJ45 cho chế độ Hosted (Ethernet).

•  Cổng cắm nguồn DC.

Lưu trữ:

•  Lưu trữ 16 kết quả.

•  Đặt lại  tên cho mỗi kết quả.

•  Xuất kết quả sang PC.

Các chuẩn tương thích:

MC2+ tương thích với các chuẩn sau :

•  Chuẩn viễn thông:

-    ITU-T G.992.3 (ADSL2, G.dmt.bis).

-    ITU-T G.992.4 (ADSL2, G.lite.bis)

-    ITU-T G.992.5 (extended bandwidth ADSL2, ADSL2+).

-    ITU-T G.992.3 Annex L (RE-ADSL2).

-    ITU-T G.992.x Annex A (ADSL over POTS), Annex B and Annex B/U-R2 (ADSL over ISDN).

-    RFC 1483 (bridged/routed protocol encapsulation over ATM).

-    RFC 2368 (PPPoA).

-    RFC 2516 (PPPoE).

•  Các chuẩn khác:

- EMC - EN 55022, EN 55024, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3.

- Safety - EN 60950.

- WEEE Directive.

Nguồn cung cấp:                                           

•  Chuẩn môi trường.

•  Chế độ nguồn.

- Nguồn ngoài 9 V – 12 V AC/DC.

- Pin trong.

•  Loại pin.

- 4 x AA (HR6) pin Alkaline.

- 4 x AA (HR6) pin sạc Ni-MH 2500 mAh.

•  Thời lượng pin1: 03 đến 04 giờ liên tục.(*).

- EN 60529 Class 20.

- ETS EN 300 019-2-7 Class 7.2.

Thông số chung:

•  Kích thước :  90 mm x 140 mm x 45 mm.

•  Trọng lượng : 400 g (bao gồm pin).

•  Nhiệt độ làm việc:  0 °C đến +40 °C.

•  Nhiệt độ lưu trữ: -10 °C đến +50 °C.

Thông số

Video

Bình luận - đánh giá

0 lượt đánh giá
0 lượt đánh giá
0 lượt đánh giá
0 lượt đánh giá
0 lượt đánh giá
Sản phẩm cùng loại